Check IMEI, kiểm tra xuất xứ iPhone, điện thoại Samsung
Bạn có bao giờ thắc mắc chiếc điện thoại mình đang sử dụng có xuất xứ từ nước nào không? Nó có thực sự là hàng thật hay chỉ là hàng giả? Nếu bạn mua một chiếc điện thoại cũ thì bước kiểm tra xuất xứ của chiếc điện thoại này lại càng quan trọng. Nó sẽ cho bạn biết điện thoại có bị đánh cắp hay có vấn đề gì không? Câu hỏi đặt ra là làm thế nào để xem xuất xứ của điện thoại? Câu trả lời đơn giản nhất là kiểm tra IMEI. Kiểm tra IMEI điện thoại là một trong những cách khá hiệu quả để kiểm tra nguồn gốc, xuất xứ của điện thoại, xem điện thoại có phải là hàng chính hãng không, điện thoại có bị trộm, cướp không? Hãy cùng giải đáp thắc mắc qua bài kiểm tra xuất xứ điện thoại nhỏ sau đây:
Để kiểm tra nguồn gốc, xuất xứ của điện thoại, bạn hãy làm theo các bước sau.
Các bước kiểm tra xuất xứ của điện thoại
1. Kiểm tra IMEI của iPhone, Android
Cách này áp dụng được trên cả điện thoại iPhone và Android bạn nhé.
Bước 1: Mở trình gọi điện thoại, nhập *#06# và nhấn phím gọi

Số IMEI của thiết bị được trả về trên iPhone

Giao diện check IMEI trên Android
2. Kiểm tra xuất xứ điện thoại qua IMEI
Hãy chú ý đến số thứ 7 và thứ 8 của IMEI. Đây là hai con số sẽ giúp bạn biết được xuất xứ của chiếc điện thoại mình đang sử dụng. So sánh hai số của bạn với bảng mã sau để biết nơi sản xuất:
- 00: Điện thoại của bạn được sản xuất ngay chính quốc gia phát minh ra nó (Apple của Mỹ, Samsung của Hàn Quốc,…).
- 06: France (Pháp).
- 07, 08, 20: Germany (Đức).
- 10, 70, 91: Phần Lan.
- 19, 40, 41, 44: UK.
- 18: Singapore.
- 30: Korea (Hàn Quốc).
- 67: USA (Mỹ).
- 71: Malaysia.
- 80, 81, 00: China (Trung quốc).
3. Kiểm tra thời hạn bảo hành, máy có bị trộm cắp không từ số IMEI
Bạn truy cập trang kiểm tra IMEI để biết chính xác nguồn gốc, xuất xứ của chiếc điện thoại của mình.
Sau khi nhập xong, hãy nhập số IMEI vào ô trống IMEI / SERIAL rồi bấm Kiểm tra. Khi đó, thông tin về điện thoại của bạn sẽ hiện ra bên dưới.

Các bạn có thể kiểm tra xuất xứ iPhone bằng cách tương tự
- Past First Activation: Điện thoại đã được kích hoạt sẽ là Yes, No là chưa kích hoạt.
- Apple Care: Có Apple Care là Yes, No là không.
- Warranty Name: Nếu còn hạn bảo hành sẽ hiện tên các gói bảo hành, nếu hết bảo hành sẽ hiện Out of Warranty.
- Repairs and Service Coverage: Hạn bảo hành, sửa chữa.
- Estimated Expiration Date: Ngày hết hạn dự kiến
- Telephone Technical Support: Hỗ trợ kỹ thuật điện thoại còn hạn hay không (Expired là hết hạn nhé).
- Estimated Purchase Date: Khoảng thời gian mua máy.
- GSMA Blacklist Status: CLEAN nghĩa là máy sạch, không nằm trong danh sách những chiếc điện thoại bị đánh cắp, nghĩa là điện thoại của bạn chưa từng bị ăn cắp hoặc không có vấn đề gì xảy ra.
Bài kiểm tra nhỏ này có thể giúp ích cho bạn rất nhiều trong việc chọn mua hàng xách tay hay đơn giản là để khoe với bạn bè rằng mình đang sở hữu một chiếc điện thoại xịn. Một cách khác là chúng ta có thể trang bị cho mình những kiến thức để phân biệt hàng công nghệ thật giả, hàng nhái, hàng nhái,… qua bài hướng dẫn nhỏ này. Chúc may mắn!
4. Một số cách check IMEI khác
Cách 2: Kiểm tra IMEI từ cài đặt điện thoại
Trên iPhone mở Settings/Cài đặt > General/Cài đặt chung > Device information/Thông tin thiết bị là có thể thấy số IMEI trong đó.

Trên Android: Settings/Cài đặt > About Device/Thông tin điện thoại > Status/Trạng thái, chỉ cần di chuyển xuống cho đến khi bạn thấy số IMEI hiện ra.

Cách 3: Xem IMEI trên pin, vỏ hộp
Với iPhone, bạn có thể xem IMEI ở ngay phía sau máy hoặc trên hộp điện thoại:

Với Android bạn có thêm xem IMEI điện thoại trên pin hoặc trên vỏ hộp điện thoại:

Cách 4: Kiểm tra IMEI từ iTunes
Với iPhone bạn có thể check IMEI iPhone bằng iTunes: trên màn hình thông tin iPhone. Tại trang thông tin, bạn phải nhấp đúp chuột vào số điện thoại để hiện thị số IMEI của thiết bị.

Với Android trước đây bạn có thể xem tại google.com/settings/dashboard khi đăng nhập vào tài khoản Google, nhưng hiện tại thì thông tin IMEI không còn hiển thị ở đây.
5. Kiểm tra thông tin iPhone qua cài đặt của thiết bị
Từ màn hình chính thiết bị Iphone hoặc Ipad của bạn, bạn vào mục Settings (Cài đặt) >> General (Cài đặt chung) >> Vào tiếp About (Giới thiệu) >> Vào tiếp Model (Kiểu máy).

Tại Mục About (Giới thiệu) chúng ta sẽ biết rõ được tất cả thông tin về iPhone của bạn từ phiên bản hệ điều hành, dung lượng, địa chỉ Wifi ra sao, số seri, …

Mục Model là thông tin về xuất xứ của thiết bị, thiết bị đó được sản xuất tại nước nào.
Ở hình trên máy là MG5X2LL / A, bạn chỉ cần để ý 2 chữ LL ở gần cuối (bỏ / A, vì sẽ có một số máy không có ký tự này). Sau đó, với dòng LL, nó được phân phối ở Mỹ.
Một lưu ý khác: Trong một số trường hợp, người dùng sẽ gặp phải tình trạng máy mua mã bị chuyển đổi sang máy phiên bản quốc tế. Khi phiên bản quốc tế, người dùng sử dụng sim thường thay vì dùng sim ghép khi máy bị khóa.
Ngoài cách kiểm tra trên, người dùng cũng có thể tham khảo thêm một số cách qua bài viết dưới đây:
iPhone và iPad được sản xuất nhiều tại nhà máy Foxconn Trung Quốc vì đây là nhà máy sản xuất lớn nhất của Apple.
Để biết chính xác iPhone, iPad của bạn có xuất xứ từ đâu, chúng ta cùng tìm hiểu dưới đây.
iPhone, iPad phiên bản hay gặp ở Việt nam:
- ZA: Singapore
- ZP: Hong Kong
- TH: Thái Lan
- HK: Hàn Quốc
- VN: Việt nam
- LL: Mỹ
- EU: là những nước bên Châu Âu
- F: Pháp
- XA: Úc (Australia)
- TU: Thổ nhĩ kỳ
- TA: Taiwan (Đài Loan)
- C: Canada
- B: Anh
- T: Ý
- J: Nhật
1 vài ký hiệu lạ khác
Argentina
- Nhà mạng Claro: MB489LE/A, MB496LE/A, MB500LE/A, MC131LE/A, MC132LE/A, MC133LE/A, MC134LE/A
- Nhà mạng Movistar: MB489LE/A, MB496LE/A, MB500LE/A, MC131LE/A, MC132LE/A, MC133LE/A, MC134LE/A
- Nhà mạng Personal: MB489LE/A, MB496LE/A, MB500LE/A, MC131LE/A, MC132LE/A, MC133LE/A, MC134LE/A
- Nhà mạng 3: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
- Nhà mạng Optus: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
- Nhà mạng Telstra: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
- Nhà mạng Vodafone: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
- Nhà mạng Orange: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
- Nhà mạng T-Mobile: MB490DN/A, MB497DN/A, MB501DN/A, MC139DN/A, MC140DN/A, MC141DN/A, MC142DN/A
Bỉ
Nhà mạng Mobistar: MB489NF/A, MB496NF/A, MB500NF/A, MC131NF/A, MC132NF/A, MC133NF/A, MC134NF/A
Canada
- Nhà mạng Bell: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
- Nhà mạng Fido: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
- Nhà mạng Rogers: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
- Nhà mạng Telus: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
- Nhà mạng Virgin Mobile: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
Chi-lê
- Nhà mạng Claro: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
- Nhà mạng Entel PCS: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
- Nhà mạng TMC: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
- Nhà mạng Comcel: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
- Nhà mạng Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
Cộng hòa Séc
- Nhà mạng O2: MB489CZ/A, MB496CZ/A, MB500CZ/A, MC131CZ/A, MC132CZ/A, MC133CZ/A, MC134CZ/A
- Nhà mạng T-Mobile: MB490CZ/A, MB497CZ/A, MB501CZ/A, MC139CZ/A, MC140CZ/A, MC141CZ/A, MC142CZ/A
- Nhà mạng Vodafone: MB489CZ/A, MB496CZ/A, MB500CZ/A, MC131CZ/A, MC132CZ/A, MC133CZ/A, MC134CZ/A
Ecuador
- Nhà mạng Porta: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
- Nhà mạng Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
Hy Lạp
- Nhà mạng Mobinil: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A
- Nhà mạng Vodafone: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A
El Salvador
- Nhà mạng Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A,
- Nhà mạng Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A,
Estonia
Nhà mạng EMT: MB489EE/A, MB496EE/A, MB500EE/A, MC131EE/A, MC132EE/A, MC133EE/A, MC134EE/A,
Phần Lan
Nhà mạng Sonera: MB489KS/A, MB496KS/A, MB500KS/A, MC131KS/A, MC132KS/A, MC133KS/A, MC134KS/A,
Pháp
Nhà mạng Orange: MB489NF/A, MB496NF/A, MB500NF/A, MC131NF/A, MC132NF/A, MC133NF/A, MC134NF/A,
Đức
Nhà mạng T-Mobile: MB490DN/A, MB497DN/A, MB501DN/A, MC139DN/A, MC140DN/A, MC141DN/A, MC142DN/A
Hy Lạp
Nhà mạng Vodafone: MB489GR/A, MB496GR/A, MB500GR/A, MC131GR/A, MC132GR/A, MC133GR/A, MC134GR/A
Guatamela
- Nhà mạng Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
- Nhà mạng Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
Honduras
Nhà mạng Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
Hong Kong
- Nhà mạng 3: MB489ZP/A, MB496ZP/A, MB500ZP/A, MC131ZP/A, MC132ZP/A, MC133ZP/A, MC134ZP/A
- Nhà mạng SmarTone-Vodafone: MB489ZP/A, MB496ZP/A, MB500ZP/A, MC131ZP/A, MC132ZP/A, MC133ZP/A, MC134ZP/A
Hungary
Nhà mạng T-Mobile: MB490MG/A, MB497MG/A, MB501MG/A, MC139MG/A, MC140MG/A, MC141MG/A, MC142MG/A
Ấn Độ
- Nhà mạng Airtel: MB489HN/A, MB496HN/A, MB500HN/A, MC131HN/A, MC132HN/A, MC133HN/A, MC134HN/A
- Nhà mạng Vodafone: MB489HN/A, MB496HN/A, MB500HN/A, MC131HN/A, MC132HN/A, MC133HN/A, MC134HN/A
Ireland
Nhà mạng O2: MB489B/A, MB496B/A, MB500B/A, MC131B/A, MC132B/A, MC133B/A, MC134B/A
Italy
- Nhà mạng 3: MB489T/A, MB496T/A, MB500T/A, MC131T/A, MC132T/A, MC133T/A, MC134T/A
- Nhà mạng TIM: MB489T/A, MB496T/A, MB500T/A, MC131T/A, MC132T/A, MC133T/A, MC134T/A
- Nhà mạng Vodafone: MB489T/A, MB496T/A, MB500T/A, MC131T/A, MC132T/A, MC133T/A, MC134T/A
Nhật Bản
Nhà mạng SoftBank: MB489J/A, MB496J/A, MB500J/A, MC131J/A, MC132J/A, MC133J/A, MC134J/A
Jordan
Nhà mạng Orange: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A
Liechtenstein
- Nhà mạng Orange: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
- Nhà mạng Swisscom: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
Luxembourg
- Nhà mạng Vox Mobile: MB489NF/A, MB496NF/A, MB500NF/A, MC131NF/A, MC132NF/A, MC133NF/A, MC134NF/A
- Nhà mạng LUXGSM: MB489FB/A, MB496FB/A, MB500FB/A, MC131FB/A, MC132FB/A, MC133FB/A, MC134FB/A
- Nhà mạng Tango: MB489FB/A, MB496FB/A, MB500FB/A, MC131FB/A, MC132FB/A, MC133FB/A, MC134FB/A
Macau
Nhà mạng 3: MB489ZP/A, MB496ZP/A, MB500ZP/A, MC131ZP/A, MC132ZP/A, MC133ZP/A, MC134ZP/A
Mexico
Nhà mạng Telcel: MB489E/A, MB496E/A, MB500E/A, MC131E/A, MC132E/A, MC133E/A, MC134E/A
Hà Lan
Nhà mạng T-Mobile: MB490DN/A, MB497DN/A, MB501DN/A, MC139DN/A, MC140DN/A, MC141DN/A, MC142DN/A
New Zealand
Nhà mạng Vodafone: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
Na Uy
Nhà mạng NetcCom: MB489KN/A, MB496KN/A, MB500KN/A, MC131KN/A, MC132KN/A, MC133KN/A, MC134KN/A
Paraguay
Nhà mạng CTI Movil: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
Peru
- Nhà mạng Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
- Nhà mạng TM SAC: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
Philippines
Nhà mạng Globe: MB489PP/A, MB496PP/A, MB500PP/A, MC131PP/A, MC132PP/A, MC133PP/A, MC134PP/A
Ba Lan
- Nhà mạng Orange: MB489PL/A, MB496PL/A, MB500PL/A, MC131PL/A, MC132PL/A, MC133PL/A, MC134PL/A
- Nhà mạng Era: MB489PL/A, MB496PL/A, MB500PL/A, MC131PL/A, MC132PL/A, MC133PL/A, MC134PL/A
Bồ Đào Nha
- Nhà mạng Optimus: MB489PO/A, MB496PO/A, MB500PO/A, MC131PO/A, MC132PO/A, MC133PO/A, MC134PO/A
- Nhà mạng Vodafone: MB489PO/A, MB496PO/A, MB500PO/A, MC131PO/A, MC132PO/A, MC133PO/A, MC134PO/A
Romania
Nhà mạng Orange: MB489RO/A, MB496RO/A, MB500RO/A, MC131RO/A, MC132RO/A, MC133RO/A, MC134RO/A
Nga
- Nhà mạng Beeline: MB489RS/A, MB496RS/A, MB500RS/A, MC131RS/A, MC132RS/A, MC133RS/A, MC134RS/A
- Nhà mạng MegaFon: MB489RS/A, MB496RS/A, MB500RS/A, MC131RS/A, MC132RS/A, MC133RS/A, MC134RS/A
- Nhà mạng MTS: MB489RS/A, MB496RS/A, MB500RS/A, MC131RS/A, MC132RS/A, MC133RS/A, MC134RS/A
Saudi Arabia
Nhà mạng Mobily: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A
Singapore
- Nhà mạng M1: MB489ZA/A, MB496ZA/A, MB500ZA/A, MC131ZA/A, MC132ZA/A, MC133ZA/A, MC134ZA/A
- Nhà mạng SingTel: MB489ZA/A, MB496ZA/A, MB500ZA/A, MC131ZA/A, MC132ZA/A, MC133ZA/A, MC134ZA/A
- Nhà mạng StarHub: MB489ZA/A, MB496ZA/A, MB500ZA/A, MC131ZA/A, MC132ZA/A, MC133ZA/A, MC134ZA/A
Slovakia
- Nhà mạng Orange: MB489SL/A, MB496SL/A, MB500SL/A, MC131SL/A, MC132SL/A, MC133SL/A, MC134SL/A
- Nhà mạng T-Mobile : MB490SL/A, MB497SL/A, MB501SL/A, MC139SL/A, MC140SL/A, MC141SL/A, MC142SL/A
Nam Mỹ
Nhà mạng Vodacom: MB489SO/A, MB496SO/A, MB500SO/A, MC131SO/A, MC132SO/A, MC133SO/A, MC134SO/A
Tây Ban Nha
Nhà mạng Movistar: MB757Y/A, MB759Y/A, MB760Y/A, MC131Y/A, MC132Y/A, MC133Y/A, MC134Y/A
Thụy Điển
Nhà mạng Telia: MB489KS/A, MB496KS/A, MB500KS/A, MC131KS/A, MC132KS/A, MC133KS/A
Thụy Sĩ
- Nhà mạng Orange: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
- Nhà mạng Swisscom: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
Đài Loan
Nhà mạng Chunghwa Telecom: MB489TA/A, MB496TA/A, MB500TA/A, MC131TA/A, MC132TA/A, MC133TA/A, MC134TA/A
Thổ Nhĩ Kì
- Nhà mạng TurkCell: MB489TU/A, MB496TU/A, MB500TU/A, MC131TU/A, MC132TU/A, MC133TU/A, MC134TU/A
- Nhà mạng Vodafone: MB489TU/A, MB496TU/A, MB500TU/A, MC131TU/A, MC132TU/A, MC133TU/A, MC134TU/A
Anh
Nhà mạng O2: MB489B/A, MB496B/A, MB500B/A, MC131B/A, MC132B/A, MC133B/A, MC134B/A
Tiểu vương quốc Ả Rập
- Nhà mạng DU: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A
- Nhà mạng Etisalat: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A
Uruguay
- Nhà mạng CTI Movil: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
- Nhà mạng Movistar: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
Mỹ
Nhà mạng AT&T: MB046LL/A, MB048LL/A, MB499LL/A, MB702LL/A, MB704LL/A, MB705LL/A, MB715LL/A, MB716LL/A, MB717LL/A, MB718LL/A, MB719LL/A, MC135LL/A, MC136LL/A, MC137LL/A, MC138LL/A
Đọc thêm các thông tin mới nhất tại: https://thegioiapple.org/
Bài viết Check IMEI, kiểm tra xuất xứ iPhone, điện thoại Samsung đã xuất hiện đầu tiên vào ngày THẾ GIỚI ỨNG DỤNG APPLE.
Nguồn:
https://thegioiapple.org/check-imei-kiem-tra-xuat-xu-iphone-dien-thoai-samsung/
Xem thêm tại:
https://thegioiappleorg1.blogspot.com
Nhận xét
Đăng nhận xét